Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tạc, tộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tạc, tộ:
Pinyin: zuo4;
Việt bính: zou6;
胙 tạc, tộ
Nghĩa Trung Việt của từ 胙
(Danh) Thịt dùng trong việc tế tự.(Động) Báo đáp, thù đáp.
◇Tả truyện 左傳: Tạc chi thổ nhi mệnh chi thị 胙之土而命之氏 (Ẩn Công bát niên 隱公八年) Đền đáp đất đai và ban đặt cho họ.
(Động) Ban phúc, giáng phúc.
◇Hán Thư 漢書: Đức bạc vị tôn, phi tạc duy ương 德薄位尊, 非胙惟殃 (Tự truyện hạ 敘傳下) Đức mỏng mà ngôi vị cao quý, không ban phúc mà chỉ gieo tai họa.
§ Cũng đọc là tộ.
tạc, như "tạc (xin lộc để ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 胙 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: TỘ
thịt cúng (thời xưa.)。古代祭祀时供的肉。
Số nét: 11
Hán Việt: TỘ
thịt cúng (thời xưa.)。古代祭祀时供的肉。
Chữ gần giống với 胙:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tộ
| tộ | : | tộ (cái bát to) |
| tộ | 祚: | tộ (phúc) |
| tộ | 阼: | tộ (thềm nhà phía trước) |

Tìm hình ảnh cho: tạc, tộ Tìm thêm nội dung cho: tạc, tộ
